字義Nghĩa
cặnmáy dịch
zāoTAO
- 1.bã
- 2.cặn
- 3.ngâm rượu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
糟 (形声。从米,曹声。从米,与制酒有关。本义古指未漉清的带滓的酒◇指酒渣) 同本义 糟,酒滓也。--《说文》 共后之致饮于宾客之礼醫酏糟。--《周礼·酒正》。注糟,醫酏之不醫者,醫者曰清。” 稻醴清糟。--《礼记·内则》。注糟,醇也。” 邻有糠糟。--《墨子·公输》 梁肉之与糠糟。 何不餵其糟。--《史记·屈原贾生列传》 又如糟鼻子(酒糟鼻;红鼻子);糟油(加入甜糟或酒糟调制的油。用来浇拌凉菜或做醮食用);糟魄(酒滓。同糟粕”);糟坛(饮酒聚会的地方。即酒坛”);糟头(酒鬼, 糟zāo ⒈酒渣~糠不饱。 ⒉使用酒或酒渣腌制食物~鱼。~肉。 ⒊坏,不可收拾~糕。这件事弄~了。 ⒋烂,腐朽木材~了。 ⒌ ⒍ ①损坏,浪费,不爱惜切莫~蹋粮食。 ②蹂躏,侮辱被人~蹋。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 米 (mễ) chỉ nghĩa, 曹 [cáo] chỉ âm.
Tao - Gạo
組詞Từ chứa chữ này
- 糟糕quá tệ
- 糟蹋lãng phí
- 糟了trời ơi!
- 糟心bực bội
- 糟粕cặn bã
- 糟糠cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo)
- 糟踏biến thể của 糟蹋[zao1 ta4]
- 糟踐lãng phí
- 糟透trong tình trạng tồi tệ
- 糟糠妻người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó
- 亂七八糟
- 一團糟hỗn loạn
- 弄糟làm hỏng
- 污糟bẩn thỉu
- 酒糟bã rượu
- 醪糟rượu gạo ngọt