學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
累積
累積
giản thể:
累积
lěi
jī
[ㄌㄟˇ ㄐㄧ]
LUỴ TÍCH
HSK 7-9
TOCFL 5
V
1.
tích lũy
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
累
lèi
mệt
積極
jījí
chủ động
面積
miànjī
diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.)
體積
tǐjī
thể tích
積累
jīlěi
tích lũy
勞累
láolèi
mệt mỏi
積蓄
jīxù
tiết kiệm; để dành
累計
lěijì
tính tổng tích lũy
逐字解
Từng chữ trong từ
累
luỵ, luỹ, luy
mệt mỏi
積
tích
tích lũy, dự trữ, tích góp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
累計
lěijì
tính tổng tích lũy
累及
lěijí
liên quan đến
雷擊
léijī
sét đánh
記憶技巧
Mẹo nhớ
累
LUY (累) – mệt/chồng chất: Vác cả thửa ruộng (田) buộc bằng sợi tơ (糸) trên lưng — gánh chồng chất, MỆT lử — 'lèi' quá!
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
累积 nghĩa là gì? · Kaori Dict