學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
統稱
統稱
giản thể:
统称
tǒng
chēng
[ㄊㄨㄥˇ ㄔㄥ]
THỐNG XƯNG
1.
được gọi chung là
2.
thuật ngữ chung
3.
sự chỉ định chung
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
名稱
míngchēng
tên (của một sự vật)
傳統
chuántǒng
truyền thống
稱為
chēngwéi
được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
系統
xìtǒng
hệ thống
總統
zǒngtǒng
tổng thống (của một quốc gia)
統一
tǒngyī
thống nhất; tích hợp
統計
tǒngjì
thống kê
稱讚
chēngzàn
khen ngợi
逐字解
Từng chữ trong từ
統
thống
quản lý, chỉ huy, kiểm soát
稱
xưng, xứng
gọi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
通稱
tōngchēng
được gọi chung (là)
桐城
Tóngchéng
Tongcheng, một thành phố cấp huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
通城
Tōngchéng
huyện Thông Thành ở Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
統稱 nghĩa là gì? · Kaori Dict