例句Câu ví dụ
- 1
我來幫你把應用軟件乾脆統統調掉。
wǒ lái bāng nǐ bǎ yìngyòngruǎnjiàn gāncuì tǒngtǒng diào diào。
Tôi sẽ giúp bạn tắt hết các phần mềm ứng dụng đi.
- 2
請給我統統說清楚什麼時候在哪裡發生了什麼事。
qǐng gěi wǒ tǒngtǒng shuō qīngchu shénmeshíhou zài nǎlǐ fāshēng le shénmeshì。
Xin hãy nói rõ ràng tất cả chuyện gì đã xảy ra, khi nào và ở đâu.
