例句Câu ví dụ
- 1
她頭發上綁了一條絲帶。
tā tóufa shàng bǎng le yī tiáo sīdài。
Tóc cô ấy được cột bằng một dải ruy băng
- 2
那女孩的頭發上綁了一根黃絲帶。
nà nǚhái de tóufa shàng bǎng le yī gēn huáng sīdài。
Cô ấy cài một dải ruy băng vàng vào mái tóc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 帶ĐÁI (帶) – đeo, mang; dải: Chiếc thắt lưng giắt đầy đồ, dưới rủ tấm khăn (巾 cân) — ĐEO lên người, MANG theo bên mình, dải đai lưng.
