- 1.phóng hoả
- 2.phạm tội đốt cháy

例句Câu ví dụ
- 1
今日在德國,反暴力集會著落到了德國的很多城市,包括周一在漢堡附近一場縱火襲擊中3名突厥人被殺害的地方。
jīnrì zài Déguó, fǎn bàolì jíhuì zhuóluò dàoliǎo Déguó de hěn duō chéngshì, bāokuò Zhōuyī zài hànbǎo fùjìn yī chǎng zònghuǒ xíjī zhōng 3 míng Tūjué rén bèi shāhài de dìfāng。
Hôm nay tại Đức, các cuộc biểu tình chống bạo lực đã diễn ra ở nhiều thành phố, bao gồm nơi gần Hamburg xảy ra vụ tấn công bằng lửa vào thứ Hai khiến ba người Thổ Nhĩ Kỳ bị giết.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 火HỎA (火) – lửa: Người (人) chạy giữa hai tia lửa (丷) văng tung tóe — ngọn LỬA bốc cháy, HỎA hoạn!