學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
繁簡
繁簡
giản thể:
繁简
fán
jiǎn
[ㄈㄢˊ ㄐㄧㄢˇ]
PHỒN GIẢN
1.
phức tạp và đơn giản
2.
dạng phồn thể và giản thể của chữ Hán
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
簡單
jiǎndān
đơn giản; không phức tạp
簡直
jiǎnzhí
thực sự; thật sự
頻繁
pínfán
thường xuyên
繁榮
fánróng
thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
簡歷
jiǎnlì
sơ yếu lý lịch (CV)
簡介
jiǎnjiè
tóm tắt
繁殖
fánzhí
sinh sản
簡稱
jiǎnchēng
được viết tắt thành
逐字解
Từng chữ trong từ
繁
phồn
phức tạp
簡
giản
đơn giản, ngắn gọn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
凡間
fánjiān
thế gian
反剪
fǎnjiǎn
với tay ở sau lưng
反間
fǎnjiàn
tung tin sai lệch cho địch qua gián điệp của chúng
翻揀
fānjiǎn
xem và chọn
翻檢
fānjiǎn
lục lọi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
繁簡 nghĩa là gì? · Kaori Dict