學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
納什維爾
納什維爾
giản thể:
纳什维尔
Nà
shí
wéi
ěr
[ㄋㄚˋ ㄕˊ ㄨㄟˊ ㄦˇ]
NẠP THẬP DUY NHĨ
1.
Nashville, thủ phủ của Tennessee
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
什麼
shénme
gì?
為什麼
wèishénme
tại sao?
幹什麼
gànshénme
bạn đang làm gì?
沒什麼
méishénme
không sao; không có gì; đừng bận tâm
維持
wéichí
giữ; duy trì; bảo tồn
什麼樣
shénmeyàng
loại gì?; dạng gì?
維護
wéihù
bảo vệ
偶爾
ǒuěr
thỉnh thoảng
逐字解
Từng chữ trong từ
納
nạp
chấp nhận, tiếp nhận
什
thậm, thập
hàng chục binh sĩ
維
duy
duy trì, bảo tồn, bảo vệ
爾
nhĩ, nhãi
anh
記憶技巧
Mẹo nhớ
什
THẬP (什) – gì?: Một người (亻 nhân) lạc giữa mười (十 thập) món đồ lộn xộn, gãi đầu: 'Cái GÌ đây?'
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
纳什维尔 nghĩa là gì? · Kaori Dict