- 1.tiền giấy
- 2.tiền tệ giấy
- 3.LT:張|张[zhang1]

例句Câu ví dụ
- 1
當更多的紙幣投入使用,價格就下跌了。
dāng gèng duō de zhǐbì tóurù shǐyòng, jiàgé jiù xiàdiē le。
Khi có thêm nhiều tiền giấy được đưa vào lưu thông, giá cả sẽ giảm

當更多的紙幣投入使用,價格就下跌了。
dāng gèng duō de zhǐbì tóurù shǐyòng, jiàgé jiù xiàdiē le。
Khi có thêm nhiều tiền giấy được đưa vào lưu thông, giá cả sẽ giảm