例句Câu ví dụ
- 1
硬幣是金屬做的。
yìngbì shì jīnshǔ zuò de。
Hạt vàng được làm bằng kim loại
- 2
他掏出幾枚硬幣。
tā tāochū jǐ méi yìngbì。
Anh ấy lấy ra vài đồng xu
- 3
我們擲硬幣決定吧。
wǒmen zhì yìngbì juédìng ba。
Hãy để đồng xu quyết định đi.
硬幣是金屬做的。
yìngbì shì jīnshǔ zuò de。
Hạt vàng được làm bằng kim loại
他掏出幾枚硬幣。
tā tāochū jǐ méi yìngbì。
Anh ấy lấy ra vài đồng xu
我們擲硬幣決定吧。
wǒmen zhì yìngbì juédìng ba。
Hãy để đồng xu quyết định đi.