字義Nghĩa
rắn, chắc, mạnhmáy dịch
yìngNGẠNH
- 1.cứng; cứng nhắc; rắn
- 2.(bóng) mạnh mẽ; kiên định
- 3.một cách kiên quyết; không thỏa hiệp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
硬 (形声。从石,更声。本义坚硬) 同本义 山原川泽,土有硬软。--《通典》 由于血压长期升高,可促使细小动脉硬化。--唐时华等《高血压病》 又如硬米糁(未煮熟的米饭);硬牌(旧制在府官到达前,必派前站带木牌先行通知地方官绅人等迎接);硬帮(坚硬);硬撑撑(坚硬结实);硬胎(硬质的衬里);硬倔倔(形容物体坚硬) ;硬拐拐(形容坚硬而有棱角);硬触触(形容坚硬扎手);硬戗(形容坚硬有力) 结实 十日一放,令其陆梁舒展,令马硬实也。--北魏·贾思勰《齐民要术》 又如硬挣(硬朗;刚强);硬棒棒(结实) 硬yìng ⒈坚,坚固,跟"软"相对。~币。~木塞。 ⒉刚强有力~语盘空(强劲有力的语言在空中盘旋。 形容文章气势磅礴,矫健有力)。〈引〉 ①坚强强~。他是条~汉子。~骨头(也〈喻〉难处理、难解决的问题)。 ②蛮强~逼。~抢财物。 ⒊固执~不认错。 ⒋勉强,不实际~撑。生搬~套。 ⒌能力强他是个~手。 ⒍质量好货~好卖。 ⒎壮实,健壮~实。~朗。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 石 (thạch) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Đá
組詞Từ chứa chữ này
- 硬件phần cứng
- 硬朗cường tráng
- 硬幣đồng xu
- 硬盤đĩa cứng
- 硬體
- 硬碟ổ cứng
- 硬著頭皮cố gắng làm gì đó
- 硬梆梆biến thể của 硬邦邦[ying4 bang1 bang1]
- 硬生生cứng
- 硬仗Hứng trận — trận chiến khó khăn; nhiệm vụ khó khăn; thách thức lớn
- 強硬cứng rắn
- 堅硬cứng
- 生硬cứng
- 過硬nắm vững hoàn hảo cái gì đó
- 僵硬cứng; cứng nhắc
- 冰硬đông cứng