- 1.nắm vững hoàn hảo cái gì đó
- 2.đạt tiêu chuẩn

例句Câu ví dụ
- 1
要搞出點名堂來,對社會有用,專業還是要很過硬。
yào gǎo chū diǎnmíng táng lái, duì shèhuì yǒuyòng, zhuānyè háishi yào hěn guòyìng。
Muốn tạo ra được điều gì đó, có ích cho xã hội, chuyên môn vẫn phải rất vững chắc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 過QUÁ (過) – qua: Đôi chân trên đường (辶 sước) băng QUA khúc xương khó nhằn (咼) — vượt quá, đi qua.