例句Câu ví dụ
- 1
他嚇得全身僵硬。
tā xià de quánshēn jiāngyìng。
Anh ấy sợ hãi đến cứng người
- 2
Antonio站了六個小時後,腿變得僵硬。
A n t o n i o zhàn le liù gě xiǎoshí hòu, tuǐ biànde jiāngyìng。
Antonio đứng 6 giờ sau đó chân trở nên tê cứng
他嚇得全身僵硬。
tā xià de quánshēn jiāngyìng。
Anh ấy sợ hãi đến cứng người
Antonio站了六個小時後,腿變得僵硬。
A n t o n i o zhàn le liù gě xiǎoshí hòu, tuǐ biànde jiāngyìng。
Antonio đứng 6 giờ sau đó chân trở nên tê cứng