- 1.kết thúc
- 2.điểm kết thúc
- 3.vạch đích (trong cuộc đua)
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.điểm đến
- 5.ga cuối
- 6.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
他一口氣跑到了終點。
tā yī kǒu qì pǎo dào liǎo zhōng diǎn
Anh ấy chạy đến đích trong một hơi thở
- 2
自行車衝向了終點。
zìxíngchē chōngxiàng le zhōngdiǎn。
Xe đạp lao về phía đích
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 重點điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm
- 中甸thị trấn và huyện Gyeltang hoặc Gyalthang, tên cũ của huyện Shangri-La 香格里拉縣|香格里拉县[Xiang1 ge2 li3 la1 Xian4] trong Châu tự trị dân tộc Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam
- 中點điểm giữa
- 重典văn bản kinh điển quan trọng
- 鐘點giờ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 點ĐIỂM (點) – chấm, giờ: Mực đen (黑 hắc) nhỏ xuống một chấm bói (占 chiêm) — cái chấm ấy là ĐIỂM, kim đồng hồ chỉ giờ.