- 1.buộc
- 2.trói hoặc cột lại
- 3.bắt cóc

例句Câu ví dụ
- 1
他們把小偷綁在樹上了。
tāmen bǎ xiǎotōu bǎng zài shù shàng le。
Họ đã trói tên trộm vào cây
- 2
他們把小偷綁到了樹上。
tāmen bǎ xiǎotōu bǎng dàoliǎo shù shàng。
Họ đã trói tên trộm vào cây
- 3
她頭發上綁了一條絲帶。
tā tóufa shàng bǎng le yī tiáo sīdài。
Tóc cô ấy được cột bằng một dải ruy băng