學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
繃扒吊拷
繃扒吊拷
giản thể:
绷扒吊拷
bēng
bā
diào
kǎo
[ㄅㄥ ㄅㄚ ㄉㄧㄠˋ ㄎㄠˇ]
BĂNG BÁI ĐIẾU KHẢO
1.
lột trần, trói lại, treo lên và đánh, một kỹ thuật tra tấn cổ xưa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
吊
diào
treo
扒
bā
bóc
提心吊膽
tíxīndiàodǎn
(thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng
繃
bēng
kéo căng; căng chặt
吊銷
diàoxiāo
đình chỉ (một thỏa thuận)
繃帶
bēngdài
băng (từ mượn)
緊繃
jǐnbēng
căng ra
扒
pá
cào
逐字解
Từng chữ trong từ
繃
băng
buộc, kéo chặt, dây đai
扒
bái, bóc, bát, bắt
cào, đào lên
吊
điếu
buồn thương, tiếc nuối, thương hại
拷
khảo, khỉu
đánh đập
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
繃巴吊拷
bēngbādiàokǎo
biến thể của 繃扒吊拷|绷扒吊拷[beng1 ba1 diao4 kao3]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
绷扒吊拷 nghĩa là gì? · Kaori Dict