例句Câu ví dụ
- 1
月食是一種罕見的現象。
yuèshí shì yīzhǒng hǎnjiàn de xiànxiàng。
Hiện tượng nhật thực là một hiện tượng hiếm gặp
- 2
挺罕見的名字。
tǐng hǎnjiàn de míngzi。
Tên này khá hiếm
- 3
亞伯拉罕是誰?
Yàbólāhǎn shì shéi?
Abraham là ai?
月食是一種罕見的現象。
yuèshí shì yīzhǒng hǎnjiàn de xiànxiàng。
Hiện tượng nhật thực là một hiện tượng hiếm gặp
挺罕見的名字。
tǐng hǎnjiàn de míngzi。
Tên này khá hiếm
亞伯拉罕是誰?
Yàbólāhǎn shì shéi?
Abraham là ai?