例句Câu ví dụ
- 1
她如一只羊羔般柔和。
tā rúyī zhǐ yánggāo bān róuhé。
Cô ấy dịu dàng như một con cừu.
- 2
羊羔通常在一歲前被宰殺吃掉。
yánggāo tōngcháng zài yī suì qián bèi zǎishā chīdiào。
Cừu non thường được giết và ăn thịt trước khi tròn một tuổi
她如一只羊羔般柔和。
tā rúyī zhǐ yánggāo bān róuhé。
Cô ấy dịu dàng như một con cừu.
羊羔通常在一歲前被宰殺吃掉。
yánggāo tōngcháng zài yī suì qián bèi zǎishā chīdiào。
Cừu non thường được giết và ăn thịt trước khi tròn một tuổi