學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
義診
義診
giản thể:
义诊
yì
zhěn
[ㄧˋ ㄓㄣˇ]
NGHĨA CHẨN
1.
khám chữa bệnh miễn phí
2.
cung cấp điều trị y tế, quyên góp phí tư vấn cho mục đích từ thiện
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
意義
yìyì
ý nghĩa
義務
yìwù
nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4])
含義
hányì
ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ)
診斷
zhěnduàn
chẩn đoán
門診
ménzhěn
dịch vụ ngoại trú
正義
zhèngyì
công lý
主義
zhǔyì
chủ nghĩa
名義
míngyì
tên
逐字解
Từng chữ trong từ
義
nghĩa
hành vi đúng đắn, lý tưởng
診
chẩn
khám bệnh, chẩn đoán
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
一陣
yīzhèn
một trận
疑陣
yízhèn
nghi binh
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
義診 nghĩa là gì? · Kaori Dict