例句Câu ví dụ
- 1
價值翻倍了。
jiàzhí fānbèi le。
Giá trị tăng gấp đôi
- 2
從此,咖啡的價格翻倍。
cóngcǐ, kāfēi de jiàgé fānbèi。
Từ đó, giá cà phê tăng gấp đôi
價值翻倍了。
jiàzhí fānbèi le。
Giá trị tăng gấp đôi
從此,咖啡的價格翻倍。
cóngcǐ, kāfēi de jiàgé fānbèi。
Từ đó, giá cà phê tăng gấp đôi