- 1.lật lại
- 2.dâng trào
- 3.khuấy động
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.lục lọi
- 5.dữ dội (dòng nước)

例句Câu ví dụ
- 1
我的腦海里不停地翻騰著這個問題。
wǒ de nǎohǎi lǐ bùtíng de fānténg zhe zhège wèntí。
Trong đầu tôi liên tục lặp lại vấn đề này

我的腦海里不停地翻騰著這個問題。
wǒ de nǎohǎi lǐ bùtíng de fānténg zhe zhège wèntí。
Trong đầu tôi liên tục lặp lại vấn đề này