例句Câu ví dụ
- 1
為了找到丟失的鑰匙,他翻遍了他的房間。
wèile zhǎodào diūshī de yàoshi, tā fānbiàn le tā de fángjiān。
Để tìm chìa khóa bị mất, anh lật tung cả căn phòng của mình.
為了找到丟失的鑰匙,他翻遍了他的房間。
wèile zhǎodào diūshī de yàoshi, tā fānbiàn le tā de fángjiān。
Để tìm chìa khóa bị mất, anh lật tung cả căn phòng của mình.