例句Câu ví dụ
- 1
遍地都是花。
biàn dì dōu shì huā
Cả nơi đều có hoa
- 2
好女孩去了天堂,壞女孩遍地都是。
hǎo nǚhái qù le tiāntáng, huài nǚhái biàndì dōu shì。
Cô gái tốt đã đi về thiên đường, cô gái xấu thì đầy rẫy khắp nơi。
- 3
然後,雖然到那一天一直有陰暗的感覺,遍地都是花。
ránhòu, suīrán dào nà yī tiān yīzhí yǒu yīnàn de gǎnjué, biàndì dōu shì huā。
Sau đó, mặc dù luôn cảm thấy u ám đến ngày đó, khắp nơi đầy hoa.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
