例句Câu ví dụ
- 1
田中好像考過試了。
Tiánzhōng hǎoxiàng kǎoguò shì le。
Ông Tanaka dường như đã thi xong
- 2
努力是值得的,因為我考過關了。
nǔlì shì zhíde de, yīnwèi wǒ kǎoguò guān le。
Cố gắng là đáng giá, vì tôi đã thi qua
- 3
艾倫很幸運地考過了稅務師考試。
Ài lún hěn xìngyùn de kǎoguò le shuìwù Shī kǎoshì。
Álơn rất may mắn đã thi qua kỳ thi kiểm toán sư.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 考KHẢO (考) – thi cử: Cụ già (耂 lão) chống gậy ra đề vặn vẹo thí sinh — kỳ THI cân não, giám KHẢO nghiêm khắc.
- 過QUÁ (過) – qua: Đôi chân trên đường (辶 sước) băng QUA khúc xương khó nhằn (咼) — vượt quá, đi qua.
