學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
耄齡
耄齡
giản thể:
耄龄
mào
líng
[ㄇㄠˋ ㄌㄧㄥˊ]
MẠO LINH
1.
tuổi già
2.
tám mươi, chín mươi, hoặc hơn (về tuổi)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
年齡
niánlíng
LT:把[ba3],個|个[ge4]
高齡
gāolíng
cao tuổi
學齡
xuélíng
độ tuổi đi học
耄
mào
tuổi rất cao (trong độ tuổi 80 hoặc 90)
齡
líng
tuổi
低齡
dīlíng
(của thành viên trong một nhóm cụ thể) thấp hơn trung bình về tuổi tác
凍齡
dònglíng
duy trì vẻ ngoài trẻ trung
同齡
tónglíng
cùng tuổi
逐字解
Từng chữ trong từ
耄
mạo
người già
齡
linh
tuổi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
冒領
màolǐng
chiếm đoạt bằng mạo danh
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
耄龄 nghĩa là gì? · Kaori Dict