學華語Kaori Dict

耳塞

ěrsāi

ㄦˇ ㄙㄞ

NHĨ TẮC

例句Câu ví dụ

  • 1

    我塞了耳塞。

    wǒ sāi le ěrsāi。

    Tôi đã cắm tai nghe

  • 2

    我不得不戴耳塞來阻隔旁邊建築工地的所有噪音。

    wǒ bùdébù dài ěrsāi lái zǔgé pángbiān jiànzhù gōngdì de suǒyǒu zàoyīn。

    Tôi phải đeo tai nghe để ngăn chặn tất cả tiếng ồn từ công trường xây dựng bên cạnh.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

耳塞 nghĩa là gì? · Kaori Dict