例句Câu ví dụ
- 1
我塞了耳塞。
wǒ sāi le ěrsāi。
Tôi đã cắm tai nghe
- 2
我不得不戴耳塞來阻隔旁邊建築工地的所有噪音。
wǒ bùdébù dài ěrsāi lái zǔgé pángbiān jiànzhù gōngdì de suǒyǒu zàoyīn。
Tôi phải đeo tai nghe để ngăn chặn tất cả tiếng ồn từ công trường xây dựng bên cạnh.
我塞了耳塞。
wǒ sāi le ěrsāi。
Tôi đã cắm tai nghe
我不得不戴耳塞來阻隔旁邊建築工地的所有噪音。
wǒ bùdébù dài ěrsāi lái zǔgé pángbiān jiànzhù gōngdì de suǒyǒu zàoyīn。
Tôi phải đeo tai nghe để ngăn chặn tất cả tiếng ồn từ công trường xây dựng bên cạnh.