例句Câu ví dụ
- 1
這名字聽來耳熟。
zhè míngzi tīnglái ěrshú。
Tên này nghe quen quen
- 2
我們覺得這地方很耳熟。
wǒmen juéde zhè dìfāng hěn ěrshú。
Chúng tôi cảm thấy địa điểm này rất quen thuộc.
這名字聽來耳熟。
zhè míngzi tīnglái ěrshú。
Tên này nghe quen quen
我們覺得這地方很耳熟。
wǒmen juéde zhè dìfāng hěn ěrshú。
Chúng tôi cảm thấy địa điểm này rất quen thuộc.