學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
聖何塞
聖何塞
giản thể:
圣何塞
Shèng
hé
sài
[ㄕㄥˋ ㄏㄜˊ ㄙㄞˋ]
THÁNH HÀ TÁI
1.
San Jose
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
如何
rúhé
như thế nào
任何
rènhé
bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
為何
wèihé
tại sao
塞
sāi
chặn lại
無論如何
wúlùnrúhé
dù thế nào đi nữa
何況
hékuàng
huống hồ
神聖
shénshèng
thiêng liêng
何必
hébì
không cần thiết
逐字解
Từng chữ trong từ
聖
thánh
thánh, thánh thiện
何
hà
là gì
塞
tắc, tái
ngăn chặn, chặn, đậy kín, nút chai
記憶技巧
Mẹo nhớ
何
HÀ (何) – gì, sao: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng, ai gặp cũng hỏi: 'Gánh GÌ đấy? HÀ cớ gì khổ vậy?'
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
聖何塞 nghĩa là gì? · Kaori Dict