肖邦
Xiāobāng
[ㄒㄧㄠ ㄅㄤ]
TIÊU BANG
- 1.Frédéric Chopin (1810-1849), nghệ sĩ piano và nhà soạn nhạc người Ba Lan

例句Câu ví dụ
- 1
我在彈肖邦。
wǒ zài tán Xiāobāng。
Tôi đang chơi Chopin
- 2
艾丹把肖邦的作品演奏得出神入化。
Ài dān bǎ Xiāobāng de zuòpǐn yǎnzòu déchū shénrù huā。
Aidan đã biểu diễn các tác phẩm của Chopin một cách tuyệt diệu
- 3
給我彈一曲肖邦。
gěi wǒ tán yī qǔ Xiāobāng。
Hãy đàn một bản nhạc Chopin cho tôi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 聯邦liên bang
- 肖像chân dung (tranh, ảnh, v.v.)
- 生肖một trong mười hai con vật tượng trưng cho địa chi 地支[di4 zhi1]
- 不肖suy đồi
- 肖họ [Xiao1]
- 肖giống
- 邦(hình thức kết hợp) quốc gia; dân tộc; bang
- 劉邦Lưu Bang (256 hoặc 247-195 TCN), thủ lĩnh thổ phỉ trở thành hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖 (trị vì 202-195 TCN)