肖像
xiàoxiàng
[ㄒㄧㄠˋ ㄒㄧㄤˋ]
TIẾU TƯỢNG
HSK 7-9TOCFL 6N
- 1.chân dung (tranh, ảnh, v.v.)
- 2.(theo nghĩa chung) sự thể hiện một người
- 3.chân dung

例句Câu ví dụ
- 1
牆上有一張鮑勃的肖像畫。
qiáng shàng yǒu yī zhāng Bào bó de xiàoxiàng huà。
Trên tường có một bức chân dung của Bob.
- 2
牆上掛著一幅鮑勃的肖像。
qiáng shàng guà zhe yī fú Bào bó de xiàoxiàng。
Trên tường treo một bức chân dung Bob
- 3
牆上掛著 Bob 的肖像畫。
qiáng shàng guà zhe B o b de xiàoxiàng huà。
Trên tường treo bức chân dung của Bob
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 像TƯỢNG (像) – giống; hình tượng: Người (亻 nhân) đứng cạnh con voi (象 tượng) nặn tượng — nặn GIỐNG y như thật, bức TƯỢNG sống động.