例句Câu ví dụ
- 1
我家後面有條小巷。
wǒ jiā hòumian yǒu tiáo xiǎoxiàng。
Đằng sau nhà tôi có một con hẻm
- 2
我在小巷子裏轉向了。
wǒ zài xiǎoxiàng zǐ lǐ zhuǎnxiàng le。
Tôi quay vào con hẻm nhỏ
- 3
幸好,在狄馬睡覺的小巷外面,剛好有一家阿瑪尼。
xìnghǎo, zài Dí mǎ shuìjiào de xiǎoxiàng wàimiàn, gānghǎo yǒu yījiā Āmǎní。
May mắn thay, bên ngoài con hẻm nơi Đima ngủ, đúng lúc có một cửa hàng Armani
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 小TIỂU (小) – nhỏ: Một nét móc bị hai hạt bụi tách rời hai bên — chia vụn ra thành thứ NHỎ xíu, TIỂU tí hon.
