學華語Kaori Dict

骯髒

giản thể: 肮脏

āngzāng

ㄤ ㄗㄤ

KHẢNG TẠNG

TOCFL 6

例句Câu ví dụ

  • 1

    這個男人簡直像一臺被扯掉了電源的骯臟電器。

    zhège nánrén jiǎnzhí xiàng yī tái bèi chě diào le diànyuán de āngzāng diànqì。

    Người đàn ông này giống như một thiết bị điện tử bẩn thỉu bị rút phích cắm ra

  • 2

    我不喜歡骯臟的動物。尤其是那些塗尿在身上的動物。

    wǒ bù xǐhuan āngzāng de dòngwù。 yóuqíshì nàxiē tú niào zàishēn shàng de dòngwù。

    Tôi không thích những con vật bẩn thỉu. Đặc biệt là những con vật bôi phân lên người.

  • 3

    吸煙真是又惡心又低俗!點根煙然後吸,把這些危害健康的氣體吸進肺里,然後呼出骯臟的氣味。

    xīyān zhēnshi yòu ěxīn yòu dīsú! diǎn gēn yān ránhòu xī, bǎ zhèxiē wēihài jiànkāng de qìtǐ xījìn fèi lǐ, ránhòu hūchū āngzāng de qìwèi。

    Hút thuốc thật là buồn nôn và hạ cấp! Thắp một điếu thuốc rồi hít vào, đưa những khí gây hại sức khỏe vào phổi, rồi thở ra mùi hôi tanh

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

肮脏 nghĩa là gì? · Kaori Dict