例句Câu ví dụ
- 1
肯特是天生的領導者。
Kěntè shì tiānshēng de lǐngdǎozhě。
Kent là người lãnh đạo sinh ra để làm vậy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.
