字義Nghĩa
tình nguyệnmáy dịch
kěnKHẲNG
- 1.đồng ý; chấp thuận
- 2.bằng lòng
kěnKHẲNG
- 1.biến thể cũ của 肯[ken3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
肯 (会意。小篆字形从肉,从冎省。本义着骨之肉) 同本义 胓,骨间肉胓胓着也。--《说文》。俗字误作肯。 技经肯綮之未尝。--《庄子·养生主》 又如肯綮 肯 〈动〉 假借为可”。表示应允,同意 太后不肯。--《战国策·赵策》 留为小吏,不肯。--唐·柳宗元《童区寄传》 又如劝说了半天,他才肯了;肯认(认可,同意);肯可(赞成,同意);肯首(点头表示同意);肯酒(允婚酒。表示女方应允亲事) 愿意,心甘情愿、乐意 莫肯我顾。--《诗·魏风·硕鼠》 肯kěn ⒈愿意他~帮助人。只要~努力,就能成功。 ⒉同意,许可首~(点头同意)。 ⒊贴附在骨头上的肉。 ⒋ ①正面承认~定优点,指出缺点。 ②一定,无疑问答案是~定的。 ③确定,明确~定明天走。~定可行。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Dừng lại 止 bằng cách co cơ 肉
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 肯定chắc chắn; tích cực
- 肯亞Kenya (Đài Loan) (viết là 肯尼亞|肯尼亚 ở Trung Quốc)
- 肯特Kent (hạt của Anh)
- 肯塔基bang Kentucky, Mỹ
- 肯定句câu khẳng định
- 肯尼亞Kenya
- 肯尼迪Kennedy (tên)
- 肯德基KFC
- 肯德拉Kendra (tên)
- 肯沃倫Ken Warren (1927-1991), nhà thám hiểm và người chèo thuyền người Mỹ
- 中肯thích hợp; đúng lúc
- 首肯gật đầu đồng ý
- 寧肯thà rằng...
- 林肯Lincoln (tên gọi)
- 林肯郡hạt Lincolnshire (hạt của Anh)
- 阿肯色Bang Arkansas, Mỹ