學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tình nguyệnmáy dịch

kěnKHẲNG

  1. 1.đồng ý; chấp thuận
  2. 2.bằng lòng

kěnKHẲNG

  1. 1.biến thể cũ của 肯[ken3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

肯 (会意。小篆字形从肉,从冎省。本义着骨之肉) 同本义 胓,骨间肉胓胓着也。--《说文》。俗字误作肯。 技经肯綮之未尝。--《庄子·养生主》 又如肯綮 肯 〈动〉 假借为可”。表示应允,同意 太后不肯。--《战国策·赵策》 留为小吏,不肯。--唐·柳宗元《童区寄传》 又如劝说了半天,他才肯了;肯认(认可,同意);肯可(赞成,同意);肯首(点头表示同意);肯酒(允婚酒。表示女方应允亲事) 愿意,心甘情愿、乐意 莫肯我顾。--《诗·魏风·硕鼠》 肯kěn ⒈愿意他~帮助人。只要~努力,就能成功。 ⒉同意,许可首~(点头同意)。 ⒊贴附在骨头上的肉。 ⒋ ①正面承认~定优点,指出缺点。 ②一定,无疑问答案是~定的。 ③确定,明确~定明天走。~定可行。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Dừng lại 止 bằng cách co cơ 肉

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 肯 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict