例句Câu ví dụ
- 1
我認為他的意見很中肯。
wǒ rènwéi tā de yìjiàn hěn zhòngkěn。
Tôi cho rằng ý kiến của anh ấy rất hợp lý
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
我認為他的意見很中肯。
wǒ rènwéi tā de yìjiàn hěn zhòngkěn。
Tôi cho rằng ý kiến của anh ấy rất hợp lý