例句Câu ví dụ
- 1
國內是有不少假冒的肯德基。
guónèi shì yǒu bùshǎo jiǎmào de Kěndéjī。
Trong nước có không ít hàng giả KFC
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 德ĐỨC (德) – đạo đức: Bước đi (彳) mà mười (十) con mắt (罒) nhìn xuống một (一) trái tim (心) ngay thẳng — sống có ĐỨC.
