例句Câu ví dụ
- 1
他腸胃不好。
tā cháng wèi bù hǎo
Anh ấy tiêu hóa kém
- 2
他胃疼,去看醫生。
tā wèi téng qù kàn yī shēng
An đau bụng, đi khám bác sĩ
- 3
那很開胃。
nà hěn kāiwèi。
Đó rất kích thích vị giác.
他腸胃不好。
tā cháng wèi bù hǎo
Anh ấy tiêu hóa kém
他胃疼,去看醫生。
tā wèi téng qù kàn yī shēng
An đau bụng, đi khám bác sĩ
那很開胃。
nà hěn kāiwèi。
Đó rất kích thích vị giác.