例句Câu ví dụ
- 1
她死於胃癌。
tā sǐ yú wèiái。
Cô ấy chết vì ung thư dạ dày
- 2
我叔叔昨天因胃癌去世了。
wǒ shūshu zuótiān yīn wèiái qùshì le。
Chú tôi đã qua đời vì ung thư dạ dày vào hôm qua
- 3
她因患胃癌死亡。
tā yīn huàn wèiái sǐwáng。
Cô ấy chết vì mắc ung thư dạ dày.
她死於胃癌。
tā sǐ yú wèiái。
Cô ấy chết vì ung thư dạ dày
我叔叔昨天因胃癌去世了。
wǒ shūshu zuótiān yīn wèiái qùshì le。
Chú tôi đã qua đời vì ung thư dạ dày vào hôm qua
她因患胃癌死亡。
tā yīn huàn wèiái sǐwáng。
Cô ấy chết vì mắc ung thư dạ dày.