學華語Kaori Dict

胃癌

wèiái

ㄨㄟˋ ㄞˊ

VỊ NGAI

例句Câu ví dụ

  • 1

    她死於胃癌。

    tā sǐ yú wèiái。

    Cô ấy chết vì ung thư dạ dày

  • 2

    我叔叔昨天因胃癌去世了。

    wǒ shūshu zuótiān yīn wèiái qùshì le。

    Chú tôi đã qua đời vì ung thư dạ dày vào hôm qua

  • 3

    她因患胃癌死亡。

    tā yīn huàn wèiái sǐwáng。

    Cô ấy chết vì mắc ung thư dạ dày.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

胃癌 nghĩa là gì? · Kaori Dict