學華語Kaori Dict

胡錦濤

giản thể: 胡锦涛

Jǐntāo

ㄏㄨˊ ㄐㄧㄣˇ ㄊㄠ

HỒ CẨM ĐÀO

  1. 1.Hu Jintao (1942-), Tổng Bí thư ĐCSTQ 2002-2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2013

例句Câu ví dụ

  • 1

    普京對胡錦濤說:“咱們必鬚幫吉爾吉斯斯坦”……不過那只是在我夢里的情形。

    Pǔjīng duì HúJǐntāo shuō: “ zánmen bìxū bāng Jíěrjísīsītǎn ” … … bùguò nà zhǐshì zài wǒ mèng lǐ de qíngxing。

    Putin nói với Hu Jintao: 'Chúng ta phải giúp Kyrgyzstan'... Tuy nhiên đó chỉ là tình huống trong giấc mơ của tôi.

  • 2

    誰知道胡錦濤的生日?

    shéizhīdào HúJǐntāo de shēngrì?

    Ai biết được ngày sinh của Hu Jintao

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

胡錦濤 nghĩa là gì? · Kaori Dict