胸襟
xiōngjīn
[ㄒㄩㄥ ㄐㄧㄣ]
HUNG KHÂM
TOCFL 6

例句Câu ví dụ
- 1
稻穗結得越飽滿,越會往下垂,一個人越有成就,就要越有謙沖的胸襟。
dàosuì jié de yuè bǎomǎn, yuè huì wǎng xiàchuí, yīgèrén yuè yǒuchéng jiù, jiùyào yuè yǒu qiān chōng de xiōngjīn。
Càng no trĩu hạt, lúa càng cúi xuống, càng có thành tựu, con người càng cần có tấm lòng khiêm tốn.