例句Câu ví dụ
- 1
她認出那枚胸針是她幾個月前丟失的。
tā rènchū nà méi xiōngzhēn shì tā jǐge yuè qián diūshī de。
Cô ấy nhận ra chiếc hoa văn đó là chiếc cô ấy đã mất cách đây vài tháng
她認出那枚胸針是她幾個月前丟失的。
tā rènchū nà méi xiōngzhēn shì tā jǐge yuè qián diūshī de。
Cô ấy nhận ra chiếc hoa văn đó là chiếc cô ấy đã mất cách đây vài tháng