學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
脫胎
脫胎
giản thể:
脱胎
tuō
tāi
[ㄊㄨㄛ ㄊㄞ]
THOÁT THAI
1.
được sinh ra
2.
(nghĩa bóng) phát triển từ cái gì khác (về ý tưởng, câu chuyện, hệ thống chính trị, v.v.)
3.
(nghĩa bóng) thoát xác (tái sinh)
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
sơn mài không xương (ví dụ, đồ sơn mài)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
脫
tuō
rụng
擺脫
bǎituō
thoát khỏi
脫離
tuōlí
tách rời khỏi
輪胎
lúntāi
lốp xe; lốp hơi
雙胞胎
shuāngbāotāi
sinh đôi
解脫
jiětuō
tháo gỡ
胎兒
tāiér
thai nhi
胎
tāi
bào thai
逐字解
Từng chữ trong từ
脫
thoát
tách ra, bóc ra, lột
胎
thai
trẻ chưa sinh, thai nhi, phôi thai
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
脫胎 nghĩa là gì? · Kaori Dict