例句Câu ví dụ
- 1
湯姆上高中時很靦腆。
Tāngmǔ Shànggāo ZhōngShí hěn miǎntiǎn。
Tom rất ngại ngùng khi còn học trung học
- 2
她給了我一個靦腆的笑容。
tā gěi le wǒ yīge miǎntiǎn de xiàoróng。
Cô ấy đã tặng tôi một nụ cười ngại ngùng
湯姆上高中時很靦腆。
Tāngmǔ Shànggāo ZhōngShí hěn miǎntiǎn。
Tom rất ngại ngùng khi còn học trung học
她給了我一個靦腆的笑容。
tā gěi le wǒ yīge miǎntiǎn de xiàoróng。
Cô ấy đã tặng tôi một nụ cười ngại ngùng