例句Câu ví dụ
- 1
我們對殺人犯感到悲憤填膺。
wǒmen duì shārénfàn gǎndào bēifèn tián yīng。
Chúng tôi cảm thấy đầy tức giận với kẻ giết người
- 2
很難辨明真品跟膺品。
hěn nán biànmíng zhēn pǐn gēn yīng pǐn。
Rất khó phân biệt hàng thật và hàng giả
我們對殺人犯感到悲憤填膺。
wǒmen duì shārénfàn gǎndào bēifèn tián yīng。
Chúng tôi cảm thấy đầy tức giận với kẻ giết người
很難辨明真品跟膺品。
hěn nán biànmíng zhēn pǐn gēn yīng pǐn。
Rất khó phân biệt hàng thật và hàng giả