學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
膺選
膺選
giản thể:
膺选
yīng
xuǎn
[ㄧㄥ ㄒㄩㄢˇ]
ƯNG TUYỂN
1.
được bầu chọn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
選
xuǎn
chọn
選擇
xuǎnzé
chọn; chọn lựa
選手
xuǎnshǒu
vận động viên
挑選
tiāoxuǎn
chọn
當選
dāngxuǎn
được bầu
選舉
xuǎnjǔ
bầu cử
選拔
xuǎnbá
tuyển chọn người xuất sắc nhất
選修
xuǎnxiū
môn tự chọn
逐字解
Từng chữ trong từ
膺
ưng
núi vai, ngực
選
tuyển
chọn, lựa chọn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
應選
yìngxuǎn
nên cử — chạy đua vào chức vụ / được chọn; được bầu
記憶技巧
Mẹo nhớ
選
TUYỂN (選) – chọn: Đi (辶) khắp nơi xem hai người quỳ dâng lễ (巽) — chấm ai đây? — TUYỂN chọn, bầu cử.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
膺選 nghĩa là gì? · Kaori Dict