學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
臻
臻
zhēn
[ㄓㄣ]
TRĂN
TOCFL 7
1.
đạt đến
2.
đạt tới (đặc biệt là hoàn thiện)
3.
tột bậc
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
(dùng trong quảng cáo)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
並臻
bìngzhēn
đạt đến đồng thời
日臻
rìzhēn
dần dần đạt đến
臻至
zhēnzhì
đạt tới
臻化境
zhēnhuàjìng
đạt đến đỉnh cao (của kỹ năng nghệ thuật)
臻於完善
zhēnyúwánshàn
đạt đến sự hoàn thiện (thành ngữ)
臻於郅治
zhēnyúzhìzhì
đạt đến cảnh giới trị nước hoàn hảo (thành ngữ)
饑饉薦臻
jījǐnjiànzhēn
nạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)
逐字解
Từng chữ trong từ
臻
trăn
đạt được, đến nơi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
真
zhēn
thật
陣
zhèn
bố trí quân đội
針
zhēn
kim
鎮
zhèn
đè xuống
震
zhèn
rung
朕
zhèn
(dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta; tôi; chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
臻 nghĩa là gì? · Kaori Dict