學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
芝焚蕙嘆
芝焚蕙嘆
giản thể:
芝焚蕙叹
zhī
fén
huì
tàn
[ㄓ ㄈㄣˊ ㄏㄨㄟˋ ㄊㄢˋ]
CHI PHẦN HUỆ THÁN
1.
nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
嘆氣
tànqì
thở dài
芝麻
zhīma
hạt mè
感嘆
gǎntàn
thở dài (vì cảm xúc)
焚燒
fénshāo
đốt
讚嘆
zàntàn
thán phục khen ngợi
驚嘆
jīngtàn
thán phục kêu lên
芝士
zhīshì
phô mai (từ mượn)
心急如焚
xīnjírúfén
nóng lòng như đốt
逐字解
Từng chữ trong từ
芝
chi
đậu phộng
焚
phần
cháy
蕙
huệ
loài hoa lan hương
嘆
thán, han
thở dài, ngưỡng mộ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
芝焚蕙歎
zhīfénhuìtàn
nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
芝焚蕙嘆 nghĩa là gì? · Kaori Dict