學華語Kaori Dict

芭芭拉

ㄅㄚ ㄅㄚ ㄌㄚ

BA BA LẠP

  1. 1.Barbara hoặc Barbra (tên)

例句Câu ví dụ

  • 1

    芭芭拉昨天考駕照考得怎樣?

    Bābālā zuótiān kǎo jiàzhào kǎo de zěnyàng?

    Barbara thi bằng lái xe thế nào ngày hôm qua?

  • 2

    阿利斯特殺了芭芭拉。

    Ā lì Sī tè shā le Bābālā。

    Alister đã giết Barbara

  • 3

    是阿里斯特殺了芭芭拉。

    shì Ālǐ Sī tè shā le Bābālā。

    Là Alister đã giết Barbara

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

芭芭拉 nghĩa là gì? · Kaori Dict