例句Câu ví dụ
- 1
用於那個義大利醬的香草可能是荷蘭芹。
yòngyú nàge Yìdàlì jiàng de xiāngcǎo kěnéng shìhé Lán qín。
Nhân sâm dùng trong loại sốt ý mặt này có thể là ngò gai
- 2
這個湯裏有胡蘿蔔、洋蔥、歐芹、芹菜和土豆。
zhège tāng lǐ yǒu húluóbo、 yángcōng、 ōuqín、 qíncài hé tǔdòu。
Canh soup này có cà rốt, hành, ngò, rau cần và khoai tây.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 歐芹cây mùi tây (Petroselinum sativum)
- 芹菜cần tây (Apium graveolens)
- 茴芹cây tiểu hồi (Pimpinella anisum)
- 西芹cần tây
- 刺芹菇nấm đùi gà (Pleurotus eryngii)
- 大星芹cây đương quy lớn (Astrantia major)
- 孜然芹cây thìa là
- 曹雪芹Cao Tuyết Cần (khoảng 1715-khoảng 1764), tác giả được công nhận của Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4]
