例句Câu ví dụ
- 1
這裡種植有生菜、高麗菜和芹菜等高原蔬菜。
zhèlǐ zhòngzhí yǒu shēngcài、 gāolícài hé qíncài děng gāoyuán shūcài。
Ở đây trồng các loại rau củ cao nguyên như rau chân vịt, cải bắp và rau cần.
- 2
這個湯裏有胡蘿蔔、洋蔥、歐芹、芹菜和土豆。
zhège tāng lǐ yǒu húluóbo、 yángcōng、 ōuqín、 qíncài hé tǔdòu。
Canh soup này có cà rốt, hành, ngò, rau cần và khoai tây.
- 3
我在削芹菜和土豆。
wǒ zài xiāo qíncài hé tǔdòu。
Tôi đang gọt cần tây và khoai tây.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 菜THÁI (菜) – rau: Bàn tay vươn hái (采 thải) đám lá xanh (艹 thảo) — hái RAU về THÁI nhỏ nấu canh.
